Nghĩa của từ "a honey tongue, a heart of gall" trong tiếng Việt

"a honey tongue, a heart of gall" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a honey tongue, a heart of gall

US /ə ˈhʌn.i tʌŋ ə hɑːrt əv ɡɔːl/
UK /ə ˈhʌn.i tʌŋ ə hɑːt əv ɡɔːl/
"a honey tongue, a heart of gall" picture

Thành ngữ

khẩu phật tâm xà, miệng nam mô bụng một bồ dao găm

describing someone who speaks very sweetly or kindly but has malicious or bitter intentions

Ví dụ:
Be careful with his flattery; he has a honey tongue, a heart of gall.
Hãy cẩn thận với những lời nịnh nọt của anh ta; hắn là kẻ khẩu phật tâm xà.
The politician's speech was charming, but the public sensed a honey tongue, a heart of gall.
Bài phát biểu của chính trị gia đó rất lôi cuốn, nhưng công chúng đã cảm nhận được sự khẩu phật tâm xà.